Thang điểm TOEIC mới nhất 2025: Cách tính & bảng quy đổi chi tiết

Trong quá trình ôn thi TOEIC, không chỉ cần học kiến thức về TOEIC mà bạn còn nên biết thang điểm TOEIC được tính như thế nào để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Ở bài viết này, Ms Duyên Ehouse sẽ giúp bạn giải đáp tất cả thắc mắc về điểm TOEIC và cách quy đổi điểm sang các chứng chỉ tiếng Anh khác.

thang-diem-toeic
Tất tần tật về thang điểm TOEIC 2025: Cách tính & các lưu ý quan trọng

Thang điểm TOEIC là gì?

Thang điểm TOEIC là bảng điểm dùng để đánh kết quả của thí sinh tham gia kỳ thi TOEIC, dựa trên số câu trả lời đúng. Nếu thí sinh làm sai thì không được tính điểm và cũng không bị trừ điểm. Thang điểm TOEIC 2 kỹ năng Reading và Listening được tính từ 0 – 990 điểm (tối đa mỗi kỹ năng là 495 điểm). Thang điểm TOEIC 2 kỹ năng Speaking và Writing được tính từ 0 – 400 điểm (tối đa mỗi kỹ năng là 200 điểm).

Tuy nhiên, số điểm của mỗi câu không bằng nhau vì cách tính không phải là cứ lấy tổng điểm chia cho tổng số câu. Bởi lẽ, theo đơn vị ra đề thi là ETS thì trong đề thi sẽ có câu hỏi khó và câu hỏi dễ nên điểm mỗi câu chênh lệch là điều hiển nhiên. Tóm lại, làm đúng câu dễ sẽ ít điểm hơn là làm đúng câu khó. Vậy cụ thể từng thang điểm TOEIC ở mỗi kỹ năng được tính ra sao? Hãy đọc tiếp phần bên dưới để biết câu trả lời!

Cách tính điểm TOEIC 2 kỹ năng Reading & Listening năm 2025

Theo thang điểm TOEIC 2 kỹ năng Reading và Listening mới nhất theo cập nhật của ETS, mỗi phần có tối đa là 495 điểm và tổng cộng cả 2 là 990 điểm. Cụ thể số điểm được tính cho mỗi câu đúng như sau:

Bảng điểm TOEIC Reading được cập nhật mới nhất

Số đáp án đúng Điểm tương ứng Số đáp án đúng Điểm tương ứng Số đáp án đúng Điểm tương ứng Số đáp án đúng Điểm tương ứng
0 5 25 120 50 245 75 370
1 5 26 125 51 250 76 375
2 5 27 130 52 255 77 380
3 10 28 135 53 260 78 385
4 15 29 140 54 265 79 390
5 20 30 145 55 270 80 395
6 25 31 150 56 275 81 400
7 30 32 155 57 280 82 405
8 35 33 160 58 285 83 410
9 40 34 165 59 290 84 415
10 45 35 170 60 295 85 420
11 50 36 175 61 300 86 425
12 55 37 180 62 305 87 430
13 60 38 185 63 310 88 435
14 65 39 190 64 315 89 440
15 70 40 195 65 320 90 445
16 75 41 200 66 325 91 450
17 80 42 205 67 330 92 455
18 85 43 210 68 335 93 460
19 90 44 215 69 340 94 465
20 95 45 220 70 345 95 470
21 100 46 225 71 350 96 475
22 105 47 230 72 355 97 480
23 110 48 235 73 360 98 485
24 115 49 240 74 365 99 490
100 495

Bảng điểm TOEIC Listening được cập nhật mới nhất

Cách tính điểm từng câu đúng theo thang điểm TOEIC Listening là:

Số đáp án đúng Điểm tương ứng Số đáp án đúng Điểm tương ứng Số đáp án đúng Điểm tương ứng Số đáp án đúng Điểm tương ứng
0 5 25 135 50 260 75 385
1 15 26 140 51 265 76 395
2 20 27 145 52 270 77 400
3 25 28 150 53 275 78 405
4 30 29 155 54 280 79 410
5 35 30 160 55 285 80 415
6 40 31 165 56 290 81 420
7 45 32 170 57 295 82 425
8 50 33 175 58 300 83 430
9 55 34 180 59 305 84 435
10 60 35 185 60 310 85 440
11 65 36 190 61 315 86 445
12 70 37 195 62 320 87 450
13 75 38 200 63 325 88 455
14 80 39 205 64 330 89 460
15 85 40 210 65 335 90 465
16 90 41 215 66 340 91 470
17 95 42 220 67 345 92 475
18 100 43 225 68 350 93 480
19 105 44 230 69 355 94 485
20 110 45 235 70 360 95 490
21 115 46 240 71 365 96 495
22 120 47 245 72 370 97 495
23 125 48 250 73 375 98 495
24 130 49 255 74 380 99 495
100 495

Cách tính điểm TOEIC 2 kỹ năng Speaking & Writing năm 2025

Thang điểm TOEIC 2 kỹ năng Speaking và Writing có điểm tổng tối đa là 400 điểm, mỗi kỹ năng là 200 điểm. Cụ thể như sau:

Thang điểm TOEIC Speaking được cập nhật năm 2025

Câu hỏi Điểm số tương ứng
Câu hỏi 1 – 10 0 – 3 điểm/câu
Câu hỏi 11 0 – 5 điểm/câu

Thang điểm TOEIC Writing được cập nhật năm 2025

Câu hỏi Điểm số tương ứng
Câu hỏi 1 – 5 0 – 3 điểm/ câu
Câu hỏi 6 – 7 0 – 4 điểm/câu
Câu 8 0 – 5 điểm

Quy đổi điểm TOEIC sang IELTS, TOEFL, CEFR mới nhất

Mỗi chứng chỉ sẽ có tiêu chí đánh giá khác nhau và không thể thay thế cho nhau. Tuy nhiên, có thể quy đổi TOEIC sang các chứng chỉ khác theo thang điểm tương đương và sử dụng với mục đích tham khảo. Bên dưới đây là cách quy đổi điểm cụ thể:

Bảng điểm quy đổi TOEIC (Listening & Reading) sang IELTS

Đối với bài thi 2 kỹ năng Listening và Reading, bảng quy đổi TOEIC sang IELTS như sau: 

quy-doi-toeic
Bảng quy đổi điểm TOEIC Listening & Reading sang IELTS mới nhất

Bảng điểm quy đổi TOEIC (Speaking & Writing) sang IELTS

Đối với bài thi 2 kỹ năng Speaking và Writing, quy đổi TOEIC sang IELTS như sau: 

quy-doi-toeic
Bảng quy đổi điểm TOEIC Speaing & Writing sang IELTS mới nhất

Bảng điểm quy đổi TOEIC sang CEFR

Cách quy đổi điểm TOEIC sang Khung tham chiếu trình độ ngôn ngữ chung của Châu Âu CEFR như sau:

quy-doi-toeic
Bảng đổi điểm TOEIC sang CEFR mới nhất năm 2025

Bảng điểm quy đổi TOEIC sang TOEFL

Số điểm quy đổi TOEIC sang 3 hình thức thi TOEFL:

quy-doi-toeic
Điểm TOEIC khi được đổi sang TOEFL chi tiết như sau

Bảng quy đổi điểm TOEIC sang VSTEP

Cùng Ms Duyên Ehouse tìm hiểu cách quy đổi điểm TOEIC sang VSTEP trong bảng bên dưới!

quy-doi-toeic
Quy đổi điểm TOEIC sang chứng chỉ VSTEP

Ý nghĩa của thang điểm TOEIC

Từ thang điểm cho từng kỹ năng của đề thi TOEIC, chúng ta có thể dựa vào đó để phân loại và đánh giá khả năng sử dụng tiếng Anh của thí sinh tham gia làm bài. Các cấp độ như sau:

Mức điểm Năng lực
10 – 215 điểm Cấp độ Beginner

Trình độ tiếng Anh ở mức cơ bản, chỉ biết từ vựng rất đơn giản, khó có thể giao tiếp bằng tiếng Anh

220 – 465 điểm Cấp độ Elementary

Có thể hiểu, sử dụng từ vựng tiếng Anh và các cấu trúc ngữ pháp nhưng rất hạn chế

470 – 725 điểm Cấp độ Intermediate

Khả năng đọc hiểu, giao tiếp tiếng Anh khá. Có thể đoán nội dung nhưng không hiểu toàn bộ.

Sử dụng từ vựng, cấu trúc ngữ pháp phức tạp để giao tiếp 

730 – 855 điểm  Cấp độ Upper-intermediate

Khả năng sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp phức tạp tốt, có thể cung cấp và nhận thông tin khá chính xác 

860 – 990 điểm Cấp độ Advanced

Vốn từ vựng đa dạng, nắm vững các cấu trúc ngữ pháp phức tạo. Linh hoạt và tự nhiên khi giao tiếp tiếng Anh khó, đòi hỏi tính chính xác cao.

Các yếu tố ảnh hưởng đến điểm TOEIC

Các yếu tố chủ yếu tác động đến điểm TOEIC của thí sinh là:

  • Kiến thức: Kiến thức này bao gồm vốn từ vựng, cấu trúc ngữ pháp, khả năng nghe, khả năng đọc hiểu, khả năng nói và viết. 
  • Kỹ năng làm bài: Khi học TOEIC, bạn không chỉ cần học kiến thức mà còn nên trau dồi kỹ năng quản lý thời gian để có chiến lược làm bài tốt nhất. Nếu sử dụng thời gian cho mỗi câu phù hợp, biết cách loại trừ đáp án sai hay đọc lướt để tìm thông tin thì nó cũng có thể giúp bạn đạt số điểm cao hơn.
  • Thời gian ôn thi: Chuẩn bị kỹ lưỡng trong thời gian ôn thi đủ lâu sẽ giúp bạn nắm vững những kiến thức cơ bản và kỹ năng cần thiết, tránh học tủ hay học mẹo nếu khi thời gian ôn quá ít.
  • Tâm lý: Tinh thần tự tin và thoải mái khi làm bài tác động khác nhiều đến điểm số. Nếu quá căng thẳng hay lo lắng, hiệu suất làm bài của thí sinh sẽ bị ảnh hưởng đáng kể
  • Sự quen thuộc đối với tiếng Anh: Nếu trong môi trường sống, học tập, làm việc có sử dụng tiếng Anh, thí sinh sẽ dễ dàng hiểu yêu cầu bài thi hơn.
  • Kinh nghiệm làm bài: Bạn nên thi thử nhiều lần để hiểu rõ cấu trúc từng part, từ đó có chiến lược làm bài hiệu quả.

Các bạn có thể tham khảo thêm Chiến lược phân bổ thời gian thi TOEIC đạt max điểm tại đây nhé

Cách tra cứu điểm TOEIC

Thí sinh có thể tự tra cứu điểm tại nhà theo các bước sau đây:

  • Bước 1: Truy cập website IIG Việt Nam
  • Bước 2: Điền thông tin cá nhân theo yêu cầu của website: Tên tỉnh/thành phố, bài thi TOEIC, họ và tên và ngày sinh của bạn.
  • Bước 3: Tick chọn “Tôi không phải là robot” hoặc “Tôi không phải là người máy”.
  • Bước 4: Bấm “Tra cứu” và xem kết quả.

Câu hỏi thường gặp về kỳ thi TOEIC

Thời hạn bằng TOEIC bao lâu?

Chứng chỉ TOEIC có thời hạn hiệu lực là 2 năm, được tính từ ngày cấp ghi trên chứng chỉ. Sau khoảng thời gian này, chứng chỉ sẽ hết giá trị và không còn được công nhận trong các trường hợp sử dụng chính thức, chẳng hạn như xin việc, xét tốt nghiệp đại học, hoặc các mục đích khác yêu cầu chứng minh năng lực tiếng Anh

Thủ tục đăng ký dự thi TOEIC gồm những gì?

Thủ tục thi TOEIC gồm có:

  • 3 ảnh thẻ 3×4 chụp không quá 3 tháng
  • CMND/hộ chiếu gốc (không ép lụa, ép dẻo)
  • Lệ phí thi

Có thể quy đổi điểm TOEIC sang IELTS, VSTEP, TOEFL, CEFR không?

Có thể quy đổi TOEIC sang IELTS, TOEFL, CEFR hay VSTEP theo thang điểm tương đương. Tuy nhiên, cách quy đổi này chỉ mang tính chất tham khảo. Giá trị của các chứng chỉ tiếng Anh này không tương đương và có thể thay thế cho nhau. 

Mong rằng bài viết này đã giúp bạn biết thang điểm TOEIC của từng kỹ năng và cách tính điểm TOEIC để từ đó đánh giá năng lực của bản thân. Nếu bạn muốn tư vấn lộ trình học cá nhân miễn phí hoặc đăng ký ôn thi TOEIC chất lượng với mức giá học sinh sinh viên, hãy liên hệ qua số hotline 088 922 82 29 để được Ms Duyên Ehouse hỗ trợ nhé.

TIN LIÊN QUAN

Hỏi đáp & Bình luận

CẢM NHẬN HỌC VIÊN

 

Lộ trình học tại trung tâm được thiết kế rõ ràng, phù hợp với từng cấp độ, giúp học viên dễ dàng theo dõi tiến trình của mình. Trung tâm còn hỗ trợ kèm 1-1, tạo điều kiện để học viên được giải đáp thắc mắc và nâng cao kỹ năng nhanh chóng. Đội ngũ giảng viên luôn nhiệt tình, tận tâm, đồng hành cùng học viên trong suốt quá trình học tập.

 

Trần Thị Anh Chi / TA123CB

Giáo viên giảng dạy rất rõ ràng, luôn điều chỉnh tốc độ phù hợp để học viên dễ dàng bắt kịp nhịp độ bài học. Nhờ vậy, quá trình học tập trở nên thoải mái và không gây căng thẳng, giúp học viên tiếp thu kiến thức hiệu quả hơn.

Đào Thị Ngọc Hằng / TA123CB

Giáo viên giảng dạy rất rõ ràng, luôn điều chỉnh tốc độ phù hợp để học viên dễ dàng bắt kịp nhịp độ bài học. Nhờ vậy, quá trình học tập trở nên thoải mái và không gây căng thẳng, giúp học viên tiếp thu kiến thức hiệu quả hơn.

Phan Ngân / V11

Đến với Ehouse, ấn tượng đầu tiên của em chính là sự nhiệt tình và chu đáo từ đội ngũ tư vấn viên, cô giáo và các trợ giảng. Mỗi người đều tận tâm hỗ trợ, tạo cảm giác thoải mái và sẵn sàng đồng hành cùng em trong hành trình học tập.

Pham Lan Anh / TA128

Học phí tại Ehouse được thiết kế phù hợp với sinh viên, giúp mọi người dễ dàng tiếp cận các khóa học chất lượng. Đội ngũ giảng viên nhiệt tình, dễ thương, luôn tạo động lực và hỗ trợ học viên hết mình trong suốt quá trình học tập.

Nguyễn Anh / TB74

Thầy và các chị student care rất nhiệt tình hỗ trợ, dù em có hơi lòng vòng một chút vẫn luôn được giải đáp tận tâm. Môi trường học ở đây vừa vui vẻ, thoải mái, vừa tạo động lực để em học tập hiệu quả hơn.

Thuong Thuong / V12

Trung tâm được trang bị hệ thống E-learning hiện đại, hỗ trợ học viên học tập mọi lúc, mọi nơi. Cơ sở vật chất khang trang, tiện nghi, mang đến môi trường học tập thoải mái. Đội ngũ giáo viên và trợ giảng luôn tận tình, sẵn sàng hỗ trợ học viên vượt qua mọi khó khăn trong quá trình học.

Duy Ngô / TB80

Giáo viên và trợ giảng rất thân thiện, luôn tạo cảm giác thoải mái và gần gũi cho học viên. Lớp học có nhiều hoạt động vui chơi thú vị, giúp học viên vừa học vừa giải trí, nhưng vẫn đảm bảo tiếp thu đầy đủ kiến thức cần thiết.

Ngọc Phượng / TB78

Đội ngũ chăm sóc học viên tận tình, nhiệt huyết, luôn sẵn sàng hỗ trợ mọi thắc mắc. Giảng viên giảng dạy dễ hiểu, giải thích chi tiết và quan tâm sát sao đến từng học viên, giúp tạo động lực học tập và cải thiện hiệu quả.

Đinh Nhi / TB86

TÀI LIỆU LUYỆN THI TOEIC

Level 250 - 500

All in one