Trong quá trình ôn thi TOEIC, không chỉ cần học kiến thức về TOEIC mà bạn còn nên biết thang điểm TOEIC được tính như thế nào để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi. Ở bài viết này, Ms Duyên Ehouse sẽ giúp bạn giải đáp tất cả thắc mắc về điểm TOEIC và cách quy đổi điểm sang các chứng chỉ tiếng Anh khác.

Danh mục:
- 1 Thang điểm TOEIC là gì?
- 2 Cách tính điểm TOEIC 2 kỹ năng Reading & Listening năm 2025
- 3 Cách tính điểm TOEIC 2 kỹ năng Speaking & Writing năm 2025
- 4 Quy đổi điểm TOEIC sang IELTS, TOEFL, CEFR mới nhất
- 5 Ý nghĩa của thang điểm TOEIC
- 6 Các yếu tố ảnh hưởng đến điểm TOEIC
- 7 Cách tra cứu điểm TOEIC
- 8 Câu hỏi thường gặp về kỳ thi TOEIC
Thang điểm TOEIC là gì?
Thang điểm TOEIC là bảng điểm dùng để đánh kết quả của thí sinh tham gia kỳ thi TOEIC, dựa trên số câu trả lời đúng. Nếu thí sinh làm sai thì không được tính điểm và cũng không bị trừ điểm. Thang điểm TOEIC 2 kỹ năng Reading và Listening được tính từ 0 – 990 điểm (tối đa mỗi kỹ năng là 495 điểm). Thang điểm TOEIC 2 kỹ năng Speaking và Writing được tính từ 0 – 400 điểm (tối đa mỗi kỹ năng là 200 điểm).
Tuy nhiên, số điểm của mỗi câu không bằng nhau vì cách tính không phải là cứ lấy tổng điểm chia cho tổng số câu. Bởi lẽ, theo đơn vị ra đề thi là ETS thì trong đề thi sẽ có câu hỏi khó và câu hỏi dễ nên điểm mỗi câu chênh lệch là điều hiển nhiên. Tóm lại, làm đúng câu dễ sẽ ít điểm hơn là làm đúng câu khó. Vậy cụ thể từng thang điểm TOEIC ở mỗi kỹ năng được tính ra sao? Hãy đọc tiếp phần bên dưới để biết câu trả lời!
Cách tính điểm TOEIC 2 kỹ năng Reading & Listening năm 2025
Theo thang điểm TOEIC 2 kỹ năng Reading và Listening mới nhất theo cập nhật của ETS, mỗi phần có tối đa là 495 điểm và tổng cộng cả 2 là 990 điểm. Cụ thể số điểm được tính cho mỗi câu đúng như sau:
Bảng điểm TOEIC Reading được cập nhật mới nhất
| Số đáp án đúng | Điểm tương ứng | Số đáp án đúng | Điểm tương ứng | Số đáp án đúng | Điểm tương ứng | Số đáp án đúng | Điểm tương ứng |
| 0 | 5 | 25 | 120 | 50 | 245 | 75 | 370 |
| 1 | 5 | 26 | 125 | 51 | 250 | 76 | 375 |
| 2 | 5 | 27 | 130 | 52 | 255 | 77 | 380 |
| 3 | 10 | 28 | 135 | 53 | 260 | 78 | 385 |
| 4 | 15 | 29 | 140 | 54 | 265 | 79 | 390 |
| 5 | 20 | 30 | 145 | 55 | 270 | 80 | 395 |
| 6 | 25 | 31 | 150 | 56 | 275 | 81 | 400 |
| 7 | 30 | 32 | 155 | 57 | 280 | 82 | 405 |
| 8 | 35 | 33 | 160 | 58 | 285 | 83 | 410 |
| 9 | 40 | 34 | 165 | 59 | 290 | 84 | 415 |
| 10 | 45 | 35 | 170 | 60 | 295 | 85 | 420 |
| 11 | 50 | 36 | 175 | 61 | 300 | 86 | 425 |
| 12 | 55 | 37 | 180 | 62 | 305 | 87 | 430 |
| 13 | 60 | 38 | 185 | 63 | 310 | 88 | 435 |
| 14 | 65 | 39 | 190 | 64 | 315 | 89 | 440 |
| 15 | 70 | 40 | 195 | 65 | 320 | 90 | 445 |
| 16 | 75 | 41 | 200 | 66 | 325 | 91 | 450 |
| 17 | 80 | 42 | 205 | 67 | 330 | 92 | 455 |
| 18 | 85 | 43 | 210 | 68 | 335 | 93 | 460 |
| 19 | 90 | 44 | 215 | 69 | 340 | 94 | 465 |
| 20 | 95 | 45 | 220 | 70 | 345 | 95 | 470 |
| 21 | 100 | 46 | 225 | 71 | 350 | 96 | 475 |
| 22 | 105 | 47 | 230 | 72 | 355 | 97 | 480 |
| 23 | 110 | 48 | 235 | 73 | 360 | 98 | 485 |
| 24 | 115 | 49 | 240 | 74 | 365 | 99 | 490 |
| 100 | 495 |
Bảng điểm TOEIC Listening được cập nhật mới nhất
Cách tính điểm từng câu đúng theo thang điểm TOEIC Listening là:
| Số đáp án đúng | Điểm tương ứng | Số đáp án đúng | Điểm tương ứng | Số đáp án đúng | Điểm tương ứng | Số đáp án đúng | Điểm tương ứng |
| 0 | 5 | 25 | 135 | 50 | 260 | 75 | 385 |
| 1 | 15 | 26 | 140 | 51 | 265 | 76 | 395 |
| 2 | 20 | 27 | 145 | 52 | 270 | 77 | 400 |
| 3 | 25 | 28 | 150 | 53 | 275 | 78 | 405 |
| 4 | 30 | 29 | 155 | 54 | 280 | 79 | 410 |
| 5 | 35 | 30 | 160 | 55 | 285 | 80 | 415 |
| 6 | 40 | 31 | 165 | 56 | 290 | 81 | 420 |
| 7 | 45 | 32 | 170 | 57 | 295 | 82 | 425 |
| 8 | 50 | 33 | 175 | 58 | 300 | 83 | 430 |
| 9 | 55 | 34 | 180 | 59 | 305 | 84 | 435 |
| 10 | 60 | 35 | 185 | 60 | 310 | 85 | 440 |
| 11 | 65 | 36 | 190 | 61 | 315 | 86 | 445 |
| 12 | 70 | 37 | 195 | 62 | 320 | 87 | 450 |
| 13 | 75 | 38 | 200 | 63 | 325 | 88 | 455 |
| 14 | 80 | 39 | 205 | 64 | 330 | 89 | 460 |
| 15 | 85 | 40 | 210 | 65 | 335 | 90 | 465 |
| 16 | 90 | 41 | 215 | 66 | 340 | 91 | 470 |
| 17 | 95 | 42 | 220 | 67 | 345 | 92 | 475 |
| 18 | 100 | 43 | 225 | 68 | 350 | 93 | 480 |
| 19 | 105 | 44 | 230 | 69 | 355 | 94 | 485 |
| 20 | 110 | 45 | 235 | 70 | 360 | 95 | 490 |
| 21 | 115 | 46 | 240 | 71 | 365 | 96 | 495 |
| 22 | 120 | 47 | 245 | 72 | 370 | 97 | 495 |
| 23 | 125 | 48 | 250 | 73 | 375 | 98 | 495 |
| 24 | 130 | 49 | 255 | 74 | 380 | 99 | 495 |
| 100 | 495 |
Cách tính điểm TOEIC 2 kỹ năng Speaking & Writing năm 2025
Thang điểm TOEIC 2 kỹ năng Speaking và Writing có điểm tổng tối đa là 400 điểm, mỗi kỹ năng là 200 điểm. Cụ thể như sau:
Thang điểm TOEIC Speaking được cập nhật năm 2025
| Câu hỏi | Điểm số tương ứng |
| Câu hỏi 1 – 10 | 0 – 3 điểm/câu |
| Câu hỏi 11 | 0 – 5 điểm/câu |
Thang điểm TOEIC Writing được cập nhật năm 2025
| Câu hỏi | Điểm số tương ứng |
| Câu hỏi 1 – 5 | 0 – 3 điểm/ câu |
| Câu hỏi 6 – 7 | 0 – 4 điểm/câu |
| Câu 8 | 0 – 5 điểm |
Quy đổi điểm TOEIC sang IELTS, TOEFL, CEFR mới nhất
Mỗi chứng chỉ sẽ có tiêu chí đánh giá khác nhau và không thể thay thế cho nhau. Tuy nhiên, có thể quy đổi TOEIC sang các chứng chỉ khác theo thang điểm tương đương và sử dụng với mục đích tham khảo. Bên dưới đây là cách quy đổi điểm cụ thể:
Bảng điểm quy đổi TOEIC (Listening & Reading) sang IELTS
Đối với bài thi 2 kỹ năng Listening và Reading, bảng quy đổi TOEIC sang IELTS như sau:

Bảng điểm quy đổi TOEIC (Speaking & Writing) sang IELTS
Đối với bài thi 2 kỹ năng Speaking và Writing, quy đổi TOEIC sang IELTS như sau:

Bảng điểm quy đổi TOEIC sang CEFR
Cách quy đổi điểm TOEIC sang Khung tham chiếu trình độ ngôn ngữ chung của Châu Âu CEFR như sau:

Bảng điểm quy đổi TOEIC sang TOEFL
Số điểm quy đổi TOEIC sang 3 hình thức thi TOEFL:

Bảng quy đổi điểm TOEIC sang VSTEP
Cùng Ms Duyên Ehouse tìm hiểu cách quy đổi điểm TOEIC sang VSTEP trong bảng bên dưới!

Ý nghĩa của thang điểm TOEIC
Từ thang điểm cho từng kỹ năng của đề thi TOEIC, chúng ta có thể dựa vào đó để phân loại và đánh giá khả năng sử dụng tiếng Anh của thí sinh tham gia làm bài. Các cấp độ như sau:
| Mức điểm | Năng lực |
| 10 – 215 điểm | Cấp độ Beginner
Trình độ tiếng Anh ở mức cơ bản, chỉ biết từ vựng rất đơn giản, khó có thể giao tiếp bằng tiếng Anh |
| 220 – 465 điểm | Cấp độ Elementary
Có thể hiểu, sử dụng từ vựng tiếng Anh và các cấu trúc ngữ pháp nhưng rất hạn chế |
| 470 – 725 điểm | Cấp độ Intermediate
Khả năng đọc hiểu, giao tiếp tiếng Anh khá. Có thể đoán nội dung nhưng không hiểu toàn bộ. Sử dụng từ vựng, cấu trúc ngữ pháp phức tạp để giao tiếp |
| 730 – 855 điểm | Cấp độ Upper-intermediate
Khả năng sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp phức tạp tốt, có thể cung cấp và nhận thông tin khá chính xác |
| 860 – 990 điểm | Cấp độ Advanced
Vốn từ vựng đa dạng, nắm vững các cấu trúc ngữ pháp phức tạo. Linh hoạt và tự nhiên khi giao tiếp tiếng Anh khó, đòi hỏi tính chính xác cao. |
Các yếu tố ảnh hưởng đến điểm TOEIC
Các yếu tố chủ yếu tác động đến điểm TOEIC của thí sinh là:
- Kiến thức: Kiến thức này bao gồm vốn từ vựng, cấu trúc ngữ pháp, khả năng nghe, khả năng đọc hiểu, khả năng nói và viết.
- Kỹ năng làm bài: Khi học TOEIC, bạn không chỉ cần học kiến thức mà còn nên trau dồi kỹ năng quản lý thời gian để có chiến lược làm bài tốt nhất. Nếu sử dụng thời gian cho mỗi câu phù hợp, biết cách loại trừ đáp án sai hay đọc lướt để tìm thông tin thì nó cũng có thể giúp bạn đạt số điểm cao hơn.
- Thời gian ôn thi: Chuẩn bị kỹ lưỡng trong thời gian ôn thi đủ lâu sẽ giúp bạn nắm vững những kiến thức cơ bản và kỹ năng cần thiết, tránh học tủ hay học mẹo nếu khi thời gian ôn quá ít.
- Tâm lý: Tinh thần tự tin và thoải mái khi làm bài tác động khác nhiều đến điểm số. Nếu quá căng thẳng hay lo lắng, hiệu suất làm bài của thí sinh sẽ bị ảnh hưởng đáng kể
- Sự quen thuộc đối với tiếng Anh: Nếu trong môi trường sống, học tập, làm việc có sử dụng tiếng Anh, thí sinh sẽ dễ dàng hiểu yêu cầu bài thi hơn.
- Kinh nghiệm làm bài: Bạn nên thi thử nhiều lần để hiểu rõ cấu trúc từng part, từ đó có chiến lược làm bài hiệu quả.
Các bạn có thể tham khảo thêm Chiến lược phân bổ thời gian thi TOEIC đạt max điểm tại đây nhé
Cách tra cứu điểm TOEIC
Thí sinh có thể tự tra cứu điểm tại nhà theo các bước sau đây:
- Bước 1: Truy cập website IIG Việt Nam
- Bước 2: Điền thông tin cá nhân theo yêu cầu của website: Tên tỉnh/thành phố, bài thi TOEIC, họ và tên và ngày sinh của bạn.
- Bước 3: Tick chọn “Tôi không phải là robot” hoặc “Tôi không phải là người máy”.
- Bước 4: Bấm “Tra cứu” và xem kết quả.
Câu hỏi thường gặp về kỳ thi TOEIC
Thời hạn bằng TOEIC bao lâu?
Chứng chỉ TOEIC có thời hạn hiệu lực là 2 năm, được tính từ ngày cấp ghi trên chứng chỉ. Sau khoảng thời gian này, chứng chỉ sẽ hết giá trị và không còn được công nhận trong các trường hợp sử dụng chính thức, chẳng hạn như xin việc, xét tốt nghiệp đại học, hoặc các mục đích khác yêu cầu chứng minh năng lực tiếng Anh
Thủ tục đăng ký dự thi TOEIC gồm những gì?
Thủ tục thi TOEIC gồm có:
- 3 ảnh thẻ 3×4 chụp không quá 3 tháng
- CMND/hộ chiếu gốc (không ép lụa, ép dẻo)
- Lệ phí thi
Có thể quy đổi điểm TOEIC sang IELTS, VSTEP, TOEFL, CEFR không?
Có thể quy đổi TOEIC sang IELTS, TOEFL, CEFR hay VSTEP theo thang điểm tương đương. Tuy nhiên, cách quy đổi này chỉ mang tính chất tham khảo. Giá trị của các chứng chỉ tiếng Anh này không tương đương và có thể thay thế cho nhau.
Mong rằng bài viết này đã giúp bạn biết thang điểm TOEIC của từng kỹ năng và cách tính điểm TOEIC để từ đó đánh giá năng lực của bản thân. Nếu bạn muốn tư vấn lộ trình học cá nhân miễn phí hoặc đăng ký ôn thi TOEIC chất lượng với mức giá học sinh sinh viên, hãy liên hệ qua số hotline 088 922 82 29 để được Ms Duyên Ehouse hỗ trợ nhé.
