TOEIC là một trong những yêu cầu tốt nghiệp của hầu hết các trường cao đẳng, đại học và là tiêu chí tuyển dụng của doanh nghiệp. Vậy TOEIC là gì? Lợi ích của việc học TOEIC ra sao? Đăng ký thi TOEIC ở đâu và lệ phí bao nhiêu? Trong bài viết sau đây, hãy cùng tìm hiểu tất cả những thông tin cơ bản về bài kiểm tra tiếng Anh này.

Danh mục:
TOEIC là gì?
Nếu bạn thắc mắc chứng chỉ TOEIC là gì thì TOEIC là viết tắt của “Test of English for International Communication”, tức Bài kiểm tra tiếng Anh giao tiếp quốc tế. Bài kiểm tra này dùng để đánh giá mức độ thành thạo, khả năng sử dụng tiếng Anh của người không phải là người bản ngữ nhưng dùng tiếng Anh trong môi trường làm việc quốc tế.
Hiện nay, TOEIC đã được sử dụng và công nhận rộng rãi ở hơn 150 quốc gia và vùng lãnh thổ. Gần 14.000 cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp trên toàn thế giới dùng TOEIC để đánh giá trình độ tiếng Anh.
TOEIC khác gì với TOEFL, IELTS?
Sau khi đã biết TOEIC là gì, ắt hẳn vẫn còn nhiều bạn lăn tăn chứng chỉ này khác các chứng chỉ tiếng Anh như TOEFL, IELTS ra sao. Hãy đọc ngay đoạn dưới đây để biết cụ thể sự khác biệt:
| Khía cạnh | TOEIC | TOEFL | IELTS |
| Đơn vị tổ chức | Viện khảo thí về giáo dục của Mỹ (ETS) | Viện khảo thí về giáo dục của Mỹ (ETS) | Cambridge ESOL, British Council và IDP Education |
| Thời gian thi | Hàng ngày, từ thứ 2 đến thứ 7 hàng tuần | 4-5 lần/tháng | 3-4 lần/tháng |
| Thời hạn | 2 năm | 2 năm | 2 năm |
| Lệ phí | – TOEIC Listening và Reading: 1.500.000 VNĐ
– TOEIC Speaking và Writing: 2.175.000 VNĐ – TOEIC 4 kỹ năng: 3.675.000 VNĐ |
3.980.000 VNĐ | 4.664.000 VNĐ |
| Kỹ năng | 2 kỹ năng Listening & Reading hoặc 2 kỹ năng Speaking + Writing hoặc cả 4 kỹ năng | 4 kỹ năng: Listening, Reading, Speaking, Writing | 4 kỹ năng: Listening, Reading, Speaking, Writing |
| Thang điểm | – TOEIC Listening & Reading: 0 – 990 điểm
– TOEIC Speaking & Writing: 0 – 400 điểm |
0 – 120 điểm | 0 – 9.0 điểm |
Cấu trúc đề thi TOEIC
Ngoài thắc mắc “TOEIC là gì?” thì cấu trúc của bài thi này cũng được nhiều bạn quan tâm. Đề thi TOEIC có 4 bài thi là Nghe (Listening) – Nói (Speaking) – Đọc (Reading) – Viết (Writing) nhằm đánh giá tổng thể cả 4 kỹ năng của thí sinh. Vì vậy cấu trúc đề thi của mỗi phần cũng khác nhau. Cụ thể là:
TOEIC Reading & Listening
| Kỹ năng | Phần | Số lượng câu hỏi | Nội dung | Thời gian thi | Điểm tối đa |
| Listening | Part 1: Mô tả tranh | 6 | Có tổng cộng 6 bức tranh. Thí sinh nghe 4 câu ngắn để miêu tả 1 bức tranh trong đề thi, mỗi câu đọc một lần. Nhiệm vụ của thí sinh là chọn đáp án mô tả bức tranh chính xác nhất. | 45 phút | 495 |
| Part 2: Hỏi – Đáp | 25 | Sau khi nghe câu hỏi và 3 phương án A, B, C, thí sinh chọn câu trả lời đúng nhất. | |||
| Part 3: Hội thoại ngắn | 29 | Có 13 đoạn hội thoại ngắn, mỗi đoạn gồm 3 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 phương án A, B, C, D. Thí sinh chọn đáp án đúng nhất. | |||
| Part 4: Đoạn hội thoại ngắn | 30 | Thí sinh nghe 10 đoạn độc thoại/hội thoại ngắn. Mỗi đoạn có 3 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 4 phương án A, B, C, D. Thí sinh chọn đáp án đúng nhất. | |||
| Reading | Part 5: Hoàn thành câu | 30 | Các câu có chỗ trống chưa hoàn thành. Thí sinh chọn câu trả lời phù hợp nhất trong 4 phương án A, B, C, D để hoàn thành câu. | 75 phút | 495 |
| Part 6: Hoàn thành đoạn văn | 16 | Có 4 bài đọc, mỗi bài gồm 3 chỗ trống. Thí sinh lựa chọn câu trả lời đúng nhất để điền vào chỗ trống. | |||
| Part 7: Đoạn đơn | 29 | Gồm 10 đoạn văn, mỗi đoạn có 2 – 4 câu hỏi. Thí sinh dựa vào thông báo, thư từ, biểu mẫu trên mỗi đoạn để chọn câu trả lời đúng nhất. | |||
| Part 7: Đoạn kép | 25 | Gồm 5 bài đọc (3 đoạn 3 và 2 đoạn kép). Mỗi đoạn có 5 câu hỏi. Thí sinh chọn đáp án đúng nhất trong 4 lựa chọn A, B, C, D. | |||
| Tổng cộng | 7 part | 200 | 120 phút | 990 |
TOEIC Speaking & Writing
| Kỹ năng | Phần | Số lượng câu hỏi | Nội dung | Kỹ năng | Thời gian thi | Điểm tối đa |
| Speaking | Part 1: Đọc một đoạn văn và trả lời | 2 | Thí sinh đọc to, rõ một đoạn văn đã được chuẩn bị sẵn trong thời gian 45 giây và trả lời câu hỏi trong 45 giây. | – Phát âm
– Ngữ điệu – Trọng âm |
20 phút | 200 |
| Part 2: Miêu tả một bức tranh | 1 | Với bức tranh cho sẵn, thí sinh miêu tả bức tranh này. | – Phát âm, ngữ điệu, trọng âm
– Ngữ pháp, từ vựng, tính liên kết – Tương thích với nội dung |
|||
| Part 3: Trả lời câu hỏi | 3 | Thí sinh trả lời các câu hỏi | ||||
| Part 4: Trả lời câu hỏi sử dụng thông tin cho sẵn | 3 | Thí sinh sử dụng thông tin được cung cấp để trả lời câu hỏi | – Như trên
– Khả năng sử dụng thông tin |
|||
| Part 5: Đưa ra giải pháp | 1 | Thí sinh đưa ra giải pháp cho một tình huống cụ thể | – Như trên
– Khả năng đề xuất giải pháp hợp lý |
|||
| Part 6: Trình bày quan điểm | 1 | Thí sinh trình bày quan điểm của bản thân về một vấn đề cụ thể | – Như trên
– Khả năng trình bày quan điểm |
|||
| Writing | Part 1 – 5: Viết câu theo 1 bức tranh cho sẵn
|
5 | Dựa trên một bức tranh được cho trước, thí sinh viết câu mô tả tranh. | – Ngữ pháp
– Tương thích câu trả lời với bức tranh |
60 phút | 200 |
| Part 6, 7: Trả lời một yêu cầu bằng văn bản | 2 | Thí sinh trả lời một yêu cầu bằng văn bản | – Từ vựng
– Chất lượng và sự đa dạng trong mẫu câu sử dụng |
|||
| Part 8: Viết bài luận trình bày quan điểm | 1 | Thí sinh viết một bài luận trình bày quan điểm của bản thân về một vấn đề cụ thể | – Các ý bổ trợ cho quan điểm
– Ngữ pháp – Từ vựng – Tổ chức sắp xếp bài viết |
|||
| Tổng | 14 part | 80 phút | 400 |
Cách tính điểm bài thi TOEIC
Bên cạnh biết bằng TOEIC là gì cũng như cấu trúc của bài thi,cách tính điểm bài thi toeic cũng là điều quan trọng mà thí sinh nên biết. Một sai lầm khi thi TOEIC của nhiều người là nghĩ rằng điểm số của mỗi câu đều bằng nhau. Thực thế là, cách tính điểm của mỗi câu TOEIC không phải là lấy tổng điểm chia cho tổng số câu.
Do đó, dù số lượng câu làm đúng giống nhau nhưng điểm của hai thí sinh có thể khác nhau. Bởi vì câu hỏi khó điểm cao hơn câu hỏi dễ. Cụ thể cách tính điểm bài thi TOEIC là:
TOEIC Listening & Reading
Điểm tối đa của mỗi kỹ năng là 495 điểm. Với số câu trả lời đúng thí sinh sẽ nhận được điểm số tương ứng tham khảo trong bảng dưới đây:
|
THANG ĐIỂM TOEIC READING CHUẨN FORMAT MỚI NHẤT |
|||||||
| Số đáp án đúng | Điểm tương ứng | Số đáp án đúng | Điểm tương ứng | Số đáp án đúng | Điểm tương ứng | Số đáp án đúng | Điểm tương ứng |
| 0 | 5 | 25 | 120 | 50 | 245 | 75 | 370 |
| 1 | 5 | 26 | 125 | 51 | 250 | 76 | 375 |
| 2 | 5 | 27 | 130 | 52 | 255 | 77 | 380 |
| 3 | 10 | 28 | 135 | 53 | 260 | 78 | 385 |
| 4 | 15 | 29 | 140 | 54 | 265 | 79 | 390 |
| 5 | 20 | 30 | 145 | 55 | 270 | 80 | 395 |
| 6 | 25 | 31 | 150 | 56 | 275 | 81 | 400 |
| 7 | 30 | 32 | 155 | 57 | 280 | 82 | 405 |
| 8 | 35 | 33 | 160 | 58 | 285 | 83 | 410 |
| 9 | 40 | 34 | 165 | 59 | 290 | 84 | 415 |
| 10 | 45 | 35 | 170 | 60 | 295 | 85 | 420 |
| 11 | 50 | 36 | 175 | 61 | 300 | 86 | 425 |
| 12 | 55 | 37 | 180 | 62 | 305 | 87 | 430 |
| 13 | 60 | 38 | 185 | 63 | 310 | 88 | 435 |
| 14 | 65 | 39 | 190 | 64 | 315 | 89 | 440 |
| 15 | 70 | 40 | 195 | 65 | 320 | 90 | 445 |
| 16 | 75 | 41 | 200 | 66 | 325 | 91 | 450 |
| 17 | 80 | 42 | 205 | 67 | 330 | 92 | 455 |
| 18 | 85 | 43 | 210 | 68 | 335 | 93 | 460 |
| 19 | 90 | 44 | 215 | 69 | 340 | 94 | 465 |
| 20 | 95 | 45 | 220 | 70 | 345 | 95 | 470 |
| 21 | 100 | 46 | 225 | 71 | 350 | 96 | 475 |
| 22 | 105 | 47 | 230 | 72 | 355 | 97 | 480 |
| 23 | 110 | 48 | 235 | 73 | 360 | 98 | 485 |
| 24 | 115 | 49 | 240 | 74 | 365 | 99 | 490 |
| 100 | 495 | ||||||
|
THANG ĐIỂM TOEIC LISTENING CHUẨN FORMAT MỚI NHẤT |
|||||||
| Số đáp án đúng | Điểm tương ứng | Số đáp án đúng | Điểm tương ứng | Số đáp án đúng | Điểm tương ứng | Số đáp án đúng | Điểm tương ứng |
| 0 | 5 | 25 | 135 | 50 | 260 | 75 | 385 |
| 1 | 15 | 26 | 140 | 51 | 265 | 76 | 395 |
| 2 | 20 | 27 | 145 | 52 | 270 | 77 | 400 |
| 3 | 25 | 28 | 150 | 53 | 275 | 78 | 405 |
| 4 | 30 | 29 | 155 | 54 | 280 | 79 | 410 |
| 5 | 35 | 30 | 160 | 55 | 285 | 80 | 415 |
| 6 | 40 | 31 | 165 | 56 | 290 | 81 | 420 |
| 7 | 45 | 32 | 170 | 57 | 295 | 82 | 425 |
| 8 | 50 | 33 | 175 | 58 | 300 | 83 | 430 |
| 9 | 55 | 34 | 180 | 59 | 305 | 84 | 435 |
| 10 | 60 | 35 | 185 | 60 | 310 | 85 | 440 |
| 11 | 65 | 36 | 190 | 61 | 315 | 86 | 445 |
| 12 | 70 | 37 | 195 | 62 | 320 | 87 | 450 |
| 13 | 75 | 38 | 200 | 63 | 325 | 88 | 455 |
| 14 | 80 | 39 | 205 | 64 | 330 | 89 | 460 |
| 15 | 85 | 40 | 210 | 65 | 335 | 90 | 465 |
| 16 | 90 | 41 | 215 | 66 | 340 | 91 | 470 |
| 17 | 95 | 42 | 220 | 67 | 345 | 92 | 475 |
| 18 | 100 | 43 | 225 | 68 | 350 | 93 | 480 |
| 19 | 105 | 44 | 230 | 69 | 355 | 94 | 485 |
| 20 | 110 | 45 | 235 | 70 | 360 | 95 | 490 |
| 21 | 115 | 46 | 240 | 71 | 365 | 96 | 495 |
| 22 | 120 | 47 | 245 | 72 | 370 | 97 | 495 |
| 23 | 125 | 48 | 250 | 73 | 375 | 98 | 495 |
| 24 | 130 | 49 | 255 | 74 | 380 | 99 | 495 |
| 100 | 495 | ||||||
TOEIC Speaking & Writing
Cách tính điểm phần thi Nói (Speaking)
| Câu hỏi | Điểm số tương ứng |
| Câu hỏi 1 – 9 | 0 – 3 điểm |
| Câu hỏi 10 | 0 – 5 điểm |
Cách tính điểm phần thi Viết (Writing)
| Câu hỏi | Điểm số tương ứng |
| Câu hỏi 1 – 5 | 0 – 3 điểm |
| Câu hỏi 6 – 7 | 0 – 4 điểm |
| Câu 8 | 0 – 5 điểm |
Tham khảo thêm: 2 cách tra cứu điểm thi TOEIC IIG tại nhà
Thang điểm TOEIC
Bài thi TOEIC kỹ năng Reading & Listening có thang điểm từ 0 – 990 điểm. Dựa trên số điểm mà thí sinh đạt được, ta có thể phân loại và đánh giá khả năng sử dụng tiếng Anh của thí sinh như sau:

Lợi ích khi sở hữu chứng chỉ TOEIC
Nếu đã biết TOEIC là gì, có lẽ nhiều thí sinh cũng sẽ biết những lợi ích mà chứng chỉ này mang đến cho học vấn và con đường sự nghiệp tương lai. Dưới đây là một số ưu điểm nổi bật khi bạn sở hữu chứng chỉ TOEIC:
- Được miễn thi tiếng Anh đầu vào tại một số trường đại học
- Đáp ứng điều kiện tốt nghiệp của đa phần các trường Đại học, Cao đẳng trên toàn quốc
- Đủ điều kiện đầu vào để làm hồ sơ du học tại các trường đại học nước ngoài
- Tăng tỷ lệ đậu khi xin việc vì đây là một điểm cộng trong bộ hồ sơ, giúp bạn nổi bật hơn so với các ứng viên khác.
- Mở rộng cơ hội làm việc ở những doanh nghiệp nước ngoài khi ngày càng nhiều công ty, doanh nghiệp, tập đoàn đa quốc gia yêu cầu ứng viên có bằng TOEIC
- Thăng tiến trong sự nghiệp, đạt được mức lương cao hơn
- Nhiều doanh nghiệp sử dụng điểm TOEIC để đánh giá năng lực tiếng Anh của nhân viên và đưa ra quyết định thăng tiến.
Thi TOEIC thi ở đâu?
Chắc hẳn sau khi biết TOEIC là gì, lợi ích của việc học TOEIC và sở hữu tấm bằng này, nhiều bạn sẽ thắc mắc thi TOEIC ở đâu uy tín và chất lượng. Hiện nay, IIG Việt Nam là đơn vị duy nhất được phép tổ chức thi và cấp chứng chỉ TOEIC tại nước ta. Dưới đây là các địa điểm thi được IIG Việt Nam ủy quyền trên toàn quốc mà bạn có thể lựa chọn:
Khu vực miền Bắc
- Trụ sở chính IIG Việt Nam: 75 Giang Văn Minh, P. Kim Mã, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội.
- Văn phòng IIG Academy Hà Nội: Tầng 3 Trung Yên Plaza, số 1 Trung Hòa, Cầu Giấy, Hà Nội.
- Đại học Kinh tế Quốc dân Hà Nội: 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
- Đại học Hàng hải Việt Nam: 484 Lạch Tray, Đổng Quốc Bình, Lê Chân, Hải Phòng.
- Trường Đại học Công nghiệp Kỹ thuật Thái Nguyên: Số 666 Đường 3 Tháng 2, Tích Lương, TP. Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên
Khu vực miền Trung
- Văn phòng IIG Việt Nam chi nhánh Đà Nẵng: 266 Trần Phú, Hải Châu, Đà Nẵng
- Trường Đại học Nha Trang: Số 2 Nguyễn Đình Chiểu, Vĩnh Thọ, Nha Trang, Khánh Hòa
Khu vực miền Nam
- Văn phòng IIG Việt Nam chi nhánh Hồ Chí Minh: Tầng 1, Tháp 1, The Sun Avenue, 28 Mai Chí Thọ, An Phú, TP.Thủ Đức, TP.HCM
- Trung tâm Ngoại ngữ Đại học Bách Khoa – Đại học Quốc gia TP.HCM: Số 268 Lý Thường Kiệt, Quận 10, TP.HCM
- Trường Đại học Kinh tế TP.HCM: 279 Nguyễn Tri Phương, Phường 5, Quận 10, Tp. HCM
- Trung tâm Anh văn hội Việt Mỹ: số 72 BIS, Võ Thị Sáu, quận 3 thành phố HCM
- Đại học Ngân Hàng TP HCM: số 39 Hàm Nghi, quận 1, TP.HCM
- Trung tâm Ngoại Ngữ Trường Đại học Khoa học Tự nhiên TP. HCM: 227 Nguyễn Văn Cừ, Quận 5, Tp. Hồ Chí Minh
Lệ phí thi TOEIC bao nhiêu?
Lệ phí thi TOEIC khác nhau tùy theo từng đối tượng và loại bài thi. Cụ thể lệ phí mới nhất 2024 như sau:

Câu hỏi thường gặp về kỳ thi TOEIC
Thời hạn bằng TOEIC bao lâu?
Thời hạn bằng TOEIC có giá trị sử dụng trong 2 năm, tương tự như chứng chỉ IELTS và TOEFL.
Hồ sơ đăng ký dự thi TOEIC gồm những gì?
Hồ sơ đăng kí thi TOEIC gồm có các giấy tờ sau:
- 3 ảnh thẻ 3×4 chụp không quá 3 tháng
- CMND/hộ chiếu gốc (không ép lụa, ép dẻo)
- Lệ phí thi
Tham khảo thêm: Đi thi TOEIC mang gì? 8 nội quy quan trọng đi thi TOEIC phải biết
Có thể quy đổi điểm TOEIC sang IELTS, VSTEP, TOEFL, CEFR không?
Có thể quy đổi điểm TOEIC sang các chứng chỉ tiếng Anh khác theo thang điểm tương đương. Mời bạn tham khảo bài viết này để biết cụ thể cách quy điểm TOEIC sang IELTS, TOEFL, CEFR, VSTEP
Mong rằng bài viết này đã giúp bạn giải đáp thắc mắc “TOEIC là gì?” cũng như hiểu rõ lợi ích của việc học TOEIC. Trong bối cảnh hội nhập toàn cầu như hiện nay, chứng chỉ tiếng Anh này sẽ mở ra vô vàn cánh cửa cơ hội mới cho bạn. Đừng ngần ngại liên hệ số hotline 088 922 82 29 để Ms Duyên Ehouse tư vấn lộ trình học TOEIC dành riêng cho bạn nhé!
